
Viết từ về địa chính trị bán dẫn và chuỗi cung ứng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về địa chính trị bán dẫn và chuỗi cung ứng.
Giới thiệu
Luyện viết 5 từ vựng HSK9 về địa kinh tế vĩ mô, công nghệ bán dẫn và an ninh chuỗi cung ứng toàn cầu.
Chữ cần học
断供 (duàngōng) — cắt nguồn cung
Ngừng cung ứng nguyên liệu hoặc linh kiện bán dẫn do lệnh trừng phạt.
极化 (jíhuà) — cực hóa
Xu hướng phân chia thị trường công nghệ thành các phe đối lập.
研发 (yánfā) — nghiên cứu phát triển
Hoạt động R&D đầu tư vào công nghệ lõi và vi mạch.
脱钩 (tuōgōu) — tách rời
Chiến lược decoupling cắt đứt phụ thuộc chuỗi cung ứng.
壁垒 (bìlěi) — rào cản
Rào cản kỹ thuật hoặc thuế quan bảo hộ công nghệ nội địa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó
phân cực
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
thành lũy; rào cản
Viết từ mang nghĩa 'cắt nguồn cung' (duàngōng):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'cực hóa' (jíhuà):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'nghiên cứu phát triển' (yánfā):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'tách rời' (tuōgōu):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'rào cản' (bìlěi):
Đang tải nét…
