
Viết từ về phê bình sử học cổ điển và văn bản học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phê bình sử học cổ điển và văn bản học.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK9 chuyên ngành văn bản học, khảo chứng sử liệu và văn tịch cổ.
Chữ cần học
勘误 (kānwù) — khảo đính, đính chính sai sót văn bản
Dùng trong công tác đối chiếu văn bản cổ để sửa lỗi sao chép hoặc in ấn.
轶事 (yìshì) — dật sự, chuyện vặt lịch sử không chép trong chính sử
Chỉ tư liệu dã sử hoặc mẩu chuyện đời tư nhân vật lưu truyền ngoài dân gian.
编纂 (biānzuǎn) — biên soạn, trước thuật quy mô lớn
Dùng cho việc tập hợp, hiệu đính và san định các bộ đại từ điển hoặc sử thư lớn.
逸篇 (yìpiān) — dật thiên, thiên mục hoặc bài văn thất lạc
Chỉ các thiên, đoạn văn cổ bị phân tán hoặc không còn trong văn bản lưu hành.
典籍 (diǎnjí) — điển tịch, sách vở và tài liệu cổ quan trọng
Thuật ngữ chung chỉ văn hiến, thư tịch mang giá trị lịch sử và văn hóa lâu đời.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
sửa lỗi in ấn
biến thể của 逸事 (yì shì)
biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
sách hoặc ghi chép cổ
Gõ chữ Hán của thuật ngữ khảo đính, đính chính sai sót trong văn bản cổ (kānwù):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ chỉ dật sự, chuyện lịch sử trôi nổi ngoài chính sử (yìshì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ chỉ hành động biên soạn sử thư, đại điển quy mô lớn (biānzuǎn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của thuật ngữ chỉ thiên văn, bài văn cổ bị thất truyền (yìpiān):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ chỉ sách vở, văn hiến và tài liệu sử học cổ giá trị (diǎnjí):
Đang tải nét…
