
Viết từ về tái cơ cấu nợ quốc gia và vỡ nợ chủ quyền
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tái cơ cấu nợ quốc gia và vỡ nợ chủ quyền.
Giới thiệu
Chủ đề tài chính quốc tế: nợ công, đàm phán vỡ nợ chủ quyền và xử lý pháp lý phát sinh.
Chữ cần học
违约 (wéiyuē) — vỡ nợ, vi phạm hợp đồng
Dùng cho cả vi phạm hợp đồng dân sự lẫn vỡ nợ trái phiếu quốc gia (sovereign default).
重组 (chóngzǔ) — tái cơ cấu
Thường đi kèm nợ (债务重组) hoặc tài sản, chỉ việc đàm phán lại cơ cấu tài chính.
展期 (zhǎnqī) — gia hạn nợ, hoãn kỳ hạn thanh toán
Kéo dài thời hạn trả nợ gốc hoặc lãi mà không thay đổi toàn bộ bản chất hợp đồng nợ.
索赔 (suǒpéi) — đòi bồi thường
Chủ nợ khởi kiện hoặc yêu cầu đền bù thiệt hại khi bên vay không thực hiện nghĩa vụ.
偿付 (chángfù) — thanh toán, trả nợ
Văn phong tài chính pháp lý trang trọng, chỉ việc thanh toán dứt điểm nghĩa vụ nợ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
“任何一方单方面终止合同都将被视为严重违约。”
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
“公司决定重组内部团队,以提高工作效率。”
gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ)
yêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường
“由于对方违约造成严重损失,公司决定依法向其索赔。”
trả lại
nợ; khoản nợ; số tiền nợ
“这家初创企业因管理不善,背负了巨额的债务。”
Gõ từ chữ Hán có pinyin 'wéiyuē', nghĩa là 'vỡ nợ, vi phạm hợp đồng':
Đang tải nét…
Gõ từ chữ Hán có pinyin 'chóngzǔ', nghĩa là 'tái cơ cấu':
Đang tải nét…
Gõ từ chữ Hán có pinyin 'zhǎnqī', nghĩa là 'gia hạn nợ, hoãn kỳ hạn':
Đang tải nét…
Gõ từ chữ Hán có pinyin 'suǒpéi', nghĩa là 'đòi bồi thường':
Đang tải nét…
Gõ từ chữ Hán có pinyin 'chángfù', nghĩa là 'thanh toán, trả nợ':
Đang tải nét…
