
Viết từ mang sắc thái tinh tế
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK9 có sắc thái nghĩa tinh tế, dễ nhầm với từ gần nghĩa.
Giới thiệu
Luyện viết 5 từ HSK9 diễn tả cách cân nhắc, ứng xử và biểu đạt tinh tế. Chú ý sắc thái khác nhau giữa các từ gần nghĩa.
Chữ cần học
斟酌 (zhēnzhuó) — cân nhắc kỹ, lựa lời
Nhấn mạnh suy nghĩ kỹ trước khi quyết định hoặc dùng từ; khác với“考虑” ở mức độ thận trọng hơn.
权衡 (quánhéng) — cân nhắc, so sánh các mặt được mất
Dùng khi đối chiếu nhiều lợi ích, điều kiện; khác với“斟酌” vốn thường thiên về lựa chọn hoặc cách diễn đạt.
体恤 (tǐxù) — thấu hiểu, quan tâm đến hoàn cảnh người khác
Nhấn mạnh sự cảm thông bằng hành động hoặc chính sách; khác với“同情” ở sắc thái chủ động chăm lo hơn.
委婉 (wěiwǎn) — uyển chuyển, tế nhị
Nói điều khó nghe theo cách nhẹ nhàng; khác với“含蓄” vì vẫn có thể diễn đạt khá rõ ý.
含蓄 (hánxù) — hàm súc, kín đáo, không nói thẳng
Ý nghĩa được gợi ra thay vì nói trực tiếp; khác với“委婉” vốn chủ yếu làm mềm cách nói.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cân nhắc; đắn đo; suy xét kỹ
“这份合同的条款需要大家仔细斟酌。”
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
“做出决定之前,我们必须仔细权衡各种方案的利弊。”
thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun
khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái
“她用很委婉的语气表达了拒绝,既得体又没伤面子。”
hàm súc; kín đáo; ý nhị
“他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。”
đồng cảm; với sự đồng cảm
“大家都非常同情他的经历。”
Gõ lại từ có nghĩa “cân nhắc kỹ, lựa lời”:
Đang tải nét…
Gõ lại pinyin “quánhéng”:
Đang tải nét…
Gõ lại từ có nghĩa “thấu hiểu, quan tâm đến hoàn cảnh người khác”:
Đang tải nét…
Gõ lại pinyin “wěiwǎn”:
Đang tải nét…
Gõ lại từ có nghĩa “hàm súc, kín đáo, không nói thẳng”:
Đang tải nét…
