
Viết từ về tố tụng hành chính và giám sát tư pháp
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tố tụng hành chính và giám sát tư pháp.
Giới thiệu
Chuyên đề tổng hợp 5 thuật ngữ pháp lý HSK9 then chốt trong tố tụng và giám sát tư pháp. Giúp nắm vững cấu trúc từ ngữ dùng trong án lệ và văn bản pháp luật.
Chữ cần học
羁押 (jīyā) — tạm giam, giam giữ
Biện pháp ngăn chặn tước quyền tự do thân thể phục vụ điều tra xét xử.
申诉 (shēnsù) — khiếu nại, kháng cáo
Quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định tư pháp.
违宪 (wéixiàn) — vi hiến
Hành vi hoặc quy phạm pháp luật trái với chuẩn mực Hiến pháp.
溯及力 (sùjílì) — hiệu lực hồi tố
Phạm vi áp dụng của luật mới đối với hành vi phát sinh trước thời điểm ban hành.
举证责任 (jǔzhèng zérèn) — nghĩa vụ chứng minh
Trách nhiệm tố tụng của đương sự trong việc cung cấp chứng cứ tại tòa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giam giữ; tạm giam; giam cầm
nộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại
vi hiến
trách nhiệm; lỗi; phận sự
“每个人都有责任。”
Viết từ Hán mang nghĩa tạm giam, giam giữ (jīyā):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa khiếu nại, kháng cáo (shēnsù):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa vi hiến (wéixiàn):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa hiệu lực hồi tố (sùjílì):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa nghĩa vụ chứng minh (jǔzhèng zérèn):
Đang tải nét…
