
Viết từ về chỉnh trang đô thị cổ và di dân cưỡng chế
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chỉnh trang đô thị cổ và di dân cưỡng chế.
Giới thiệu
Chủ đề luyện viết HSK9: Thuật ngữ xã hội học đô thị, cải tạo khu phố cổ và chính sách di dời giải phóng mặt bằng.
Chữ cần học
拆迁 (chāiqiān) — giải phóng mặt bằng và di dời
Phá dỡ nhà cũ và di dân theo quy hoạch đất đai.
绅士化 (shēnshìhuà) — trung lưu hóa (gentrification)
Biến đổi khu bình dân thành cao cấp, thay đổi thành phần cư dân.
搬迁 (bānqiān) — tái định cư / di dời
Chuyển cư dân hoặc cơ sở vật chất sang địa điểm mới.
改造 (gǎizào) — cải tạo không gian
Nâng cấp, chỉnh trang kiến trúc và hạ tầng đô thị xuống cấp.
留存 (liúcún) — bảo tồn dấu tích
Giữ lại di sản văn hóa, kiến trúc lịch sử khi chỉnh trang.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
“政府决定对这片旧区进行拆迁改造。”
chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
“公司计划在下个月搬迁到新大楼。”
cải tạo; cải cách; tân trang
“我们要改造旧房子。”
giữ gìn; bảo tồn; còn lại
quý ông
“他举止优雅,待人谦逊,是一位真正的绅士。”
Gõ lại từ chỉ việc giải phóng mặt bằng và phá dỡ di dời nhà ở (pinyin: chāiqiān):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ xã hội học chỉ hiện tượng trung lưu hóa đô thị (pinyin: shēnshìhuà):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ hành động di dời tái định cư sang nơi ở mới (pinyin: bānqiān):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ việc chỉnh trang, cải tạo hạ tầng không gian cũ (pinyin: gǎizào):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ việc lưu giữ, bảo tồn ký ức và dấu tích kiến trúc (pinyin: liúcún):
Đang tải nét…
