
Viết từ về tranh chấp thương mại và rào cản phi thuế quan
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tranh chấp thương mại và rào cản phi thuế quan.
Giới thiệu
Chuyên đề luyện viết 5 thuật ngữ HSK9 về tranh chấp thương mại và rào cản pháp lý quốc tế. Nắm vững từ vựng phục vụ đàm phán hợp đồng, cơ chế giải quyết tranh chấp WTO.
Chữ cần học
反倾销 (fǎn qīng xiāo) — Chống bán phá giá
Biện pháp phòng vệ thương mại đối với hàng hóa nhập khẩu bán phá giá.
仲裁 (zhòng cái) — Trọng tài (thương mại)
Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng thông qua trọng tài viên ngoài tòa án.
争端 (zhēng duān) — Tranh chấp
Bất đồng, tranh chấp thương mại quốc tế cần giải quyết theo điều khoản hợp đồng.
壁垒 (bì lěi) — Rào cản
Rào cản kỹ thuật hoặc quan thuế dùng để bảo hộ thị trường nội địa.
制裁 (zhì cái) — Chế tài, trừng phạt
Biện pháp áp đặt trừng phạt kinh tế hoặc chế tài vi phạm nghĩa vụ thương mại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chống bán phá giá
trọng tài; giải quyết tranh chấp
“双方同意将这起商业纠纷提交国际机构进行仲裁,以避免漫长的诉讼程序。”
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
“双方代表经过多轮谈判,终于和平解决了边界争端。”
thành lũy; rào cản
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
“违规的企业必将受到法律的严厉制裁。”
Gõ chữ Hán của 'fǎn qīng xiāo' (chống bán phá giá):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của 'zhòng cái' (trọng tài thương mại):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của 'zhēng duān' (tranh chấp thương mại):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của 'bì lěi' (rào cản thương mại):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của 'zhì cái' (chế tài, trừng phạt kinh tế):
Đang tải nét…
