
Viết từ dùng khi lập luận học thuật cao cấp
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ/cụm từ HSK9 dùng khi lập luận học thuật cao cấp.
Giới thiệu
Bộ 5 từ HSK9 chuyên dùng trong lập luận học thuật cao cấp, giúp tăng độ sắc bén và chuẩn xác cho bài viết.
Chữ cần học
论证 (lùn zhèng) — Lập luận chứng minh
Dùng khi đưa ra lý lẽ và bằng chứng để chứng minh một luận điểm.
悖论 (bèi lùn) — Nghịch lý
Chỉ hiện tượng hoặc mệnh đề tự mâu thuẫn logic với chính nó.
逻辑严密 (luó ji yán mì) — Logic chặt chẽ
Mô tả bài viết hoặc lập luận không có kẽ hở.
立论 (lì lùn) — Dựng luận điểm
Nêu ra quan điểm hoặc chủ trương chính của bài luận.
驳斥 (bó chì) — Bác bỏ
Dùng lý lẽ để phản bác, phủ nhận quan điểm sai lầm của đối phương.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
nghịch lý (logic)
đưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải
bác bỏ; vạch trần; phủ nhận
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
“警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。”
logic (từ mượn)
“这篇文章的逻辑非常清晰。”
Gõ lại từ mang nghĩa 'Lập luận chứng minh' (pinyin: lùn zhèng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'Nghịch lý' (pinyin: bèi lùn):
Đang tải nét…
Gõ lại cụm từ mang nghĩa 'Logic chặt chẽ' (pinyin: luó ji yán mì):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'Dựng luận điểm' (pinyin: lì lùn):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'Bác bỏ' (pinyin: bó chì):
Đang tải nét…
