
Viết từ về dịch tễ học và phòng vệ y tế công cộng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dịch tễ học và phòng vệ y tế công cộng.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp 5 thuật ngữ dịch tễ học cấp độ HSK9 chuẩn xác dùng trong báo cáo y tế công cộng.
Chữ cần học
溯源 (sùyuán) — truy xuất nguồn gốc
Dùng trong báo cáo điều tra nguồn lây dịch bệnh.
潜伏期 (qiánfúqī) — thời gian ủ bệnh
Chỉ khoảng thời gian từ khi nhiễm mầm bệnh đến lúc phát hiện triệu chứng.
交叉感染 (jiāochā gǎnrǎn) — lây nhiễm chéo
Dùng chỉ sự lây truyền mầm bệnh giữa các cá thể trong môi trường cách ly/y tế.
筛查 (shāichá) — tầm soát, sàng lọc
Dùng cho công tác xét nghiệm diện rộng phát hiện ca nhiễm.
免疫屏障 (miǎnyì píngzhàng) — hàng rào miễn dịch
Chỉ lá chắn miễn dịch cộng đồng tạo ra nhờ tiêm chủng rộng rãi.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn
thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)
sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
giao nhau; giao cắt; chồng chéo
“这两个学科有很多交叉研究的领域,值得深入探讨。”
miễn dịch (với bệnh)
“接种这种疫苗后,人体通常会对该病毒产生免疫。”
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
“伤口如果不及时清洗,很容易被细菌感染。”
bức bình phong; lá chắn; vật che chắn
“绿色森林是抵御风沙入侵的天然屏障。”
Viết từ Hán có pinyin 'sùyuán', nghĩa là truy xuất nguồn gốc dịch bệnh:
Đang tải nét…
Viết từ Hán chỉ 'thời gian ủ bệnh' (pinyin: qiánfúqī):
Đang tải nét…
Viết từ Hán có pinyin 'jiāochā gǎnrǎn', nghĩa là lây nhiễm chéo:
Đang tải nét…
Viết từ Hán chỉ hành động 'tầm soát, sàng lọc y tế' (pinyin: shāichá):
Đang tải nét…
Viết thuật ngữ 'hàng rào miễn dịch' (pinyin: miǎnyì píngzhàng):
Đang tải nét…