
Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡
Luyện liên từ điều kiện 但凡 qua đàm phán phân chia tài sản và tái cấu trúc công ty logistics quốc tế.
Giới thiệu
Chủ điểm ngữ pháp 但凡 (dànfán) dùng để nhấn mạnh điều kiện mang tính tuyệt đối hoặc bao hàm trong bối cảnh pháp lý và kinh doanh, mang nghĩa "phàm là", "hễ là", "chỉ cần".
Cấu trúc: 但凡 + Điều kiện / Đối tượng + 都 / 就 + Kết quả
但凡: phàm là, hễ là
但凡 mở ra phạm vi điều kiện rộng: phàm là ai, việc nào, trường hợp nào thuộc phạm vi ấy. Mẫu có sắc thái văn viết nhẹ, thường kết hợp 都 hoặc 便.
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
nợ; khoản nợ; số tiền nợ
“这家初创企业因管理不善,背负了巨额的债务。”
phân phối (kinh doanh); logistics
“跨国电子商务的高速发展有力带动了现代物流体系的全面升级。”
hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ
“这家科技初创公司已经成功运营了五年。”
hướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng
“科学家正在研究这条河流的流向及其对周边生态的影响。”
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
“公司在年报中披露了最新的财务数据。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
“该国政府正在采取措施减少财政赤字。”
hoàn trả; trả tiền
“请在每个月的十号前按时还款,避免产生罚息。”
Theo đoạn hội thoại, điều kiện nào khiến công ty con bị hủy tư cách nhận cứu trợ tái cơ cấu?
Đại Vệ đồng ý gia hạn thời gian thanh toán với điều kiện gì?