
Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁
Luyện cấu trúc 与其……毋宁…… trong so sánh lựa chọn.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị sự lựa chọn có tính chất so sánh dứt khoát: thà chọn vế sau còn hơn vế trước. Thường dùng trong văn viết hoặc đàm luận trang trọng.
Công thức: 与其 + Phương án A (bỏ),毋宁 + Phương án B (chọn)
与其……毋宁……: thà… chẳng thà…
与其……毋宁…… biểu thị lựa chọn phương án B thay vì A. Cấu trúc tương đương 与其……不如…… nhưng mang sắc thái văn viết cổ điển, trang trọng hơn hẳn.
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如[bùrú] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
“与其在这里盲目猜测,不如直接去向老师请教。”
tương đối; đối lập; chống lại
“这个问题较为复杂,没有绝对标准,只有相对合理的方案。”
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
“这所大学的研究团队长期致力于人工智能前沿领域的探索与创新。”
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
“做出决定之前,我们必须仔细权衡各种方案的利弊。”
hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
“警方正在调查那笔巨额资金的去向。”
mở miệng; bắt đầu nói
“他性格有些内向,遇到困难时往往不好意思开口求助。”
lịch trình; thời gian biểu
“我们需要制定一个详细的项目时间表。”
thừa nhận (đúng là...)
“质量固然重要,但价格也不能太贵。”
dài hạn; tầm xa
“制定公司战略时,必须有长远的眼光。”
để không phải; để tránh
“你快点出发,免得迟到。”
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
“既然你太忙,那我们今天就算了吧。”
Đại Vệ có quan điểm thế nào về định hướng sau khi tốt nghiệp?
Cao Tiểu Minh khuyên Đại Vệ nên làm gì sau khi đã xác định hướng đi?
