听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước giờ tan học.

Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…
Luyện 一边…一边… qua tình huống làm nhiều việc cùng lúc.

Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua nhận xét một đề thi khó.

Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua việc kể một ngày quá bận rộn.

Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước kỳ nghỉ.

Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua việc chờ xe buýt.

Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…
Luyện 一边…一边… qua việc nấu ăn kết hợp nghe podcast.

Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…
Luyện 虽然…但是… qua nhận xét về một công việc vất vả.

Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…
Luyện 虽然…但是… qua việc duy trì thói quen tập thể dục dù trời lạnh.

Học tiếng Trung để đi du học · 为了…
Luyện 为了… qua việc chia sẻ mục tiêu học tiếng Trung.

Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…
Luyện 为了… qua việc chia sẻ lý do thay đổi chế độ ăn.

Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua việc chuẩn bị một bữa tiệc lớn.

Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua nhận xét về độ dễ của một việc.

Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…
Luyện 虽然…但是… qua việc kể lại một chuyến đi mệt nhưng vui.

Cố gắng vì một người bạn · 为了…
Luyện 为了… qua việc kể một hành động vì bạn bè.

Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước ngày tốt nghiệp.

Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…
Luyện 一边…一边… qua tình huống vừa đi vừa gọi điện.

Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…
Luyện 虽然…但是… qua việc cố gắng hoàn thành một bài tập khó.

Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于
Luyện giới từ 关于 qua hội thoại hỏi quy định giấy tờ lưu trú du học sinh.

Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于
Luyện cấu trúc 对于 qua thảo luận áp dụng chính sách môi trường ở công ty.

Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua kế hoạch du lịch danh lam thắng cảnh.

Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来
Luyện bổ ngữ xu hướng mở rộng 起来 qua cuộc trò chuyện về chuyển mùa và sức khoẻ.

Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V
Luyện cấu trúc 好 + Động từ qua trao đổi công thức nấu ăn ngon và tiện lợi.

Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是
Luyện phó từ và liên từ 特别 / 特别是 qua phân tích ưu đãi mua hàng online.

Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光
Luyện phó từ 光 qua kinh nghiệm đi xem nhà thực tế thay vì chỉ nhìn quảng cáo.

Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…
Luyện phủ định tuyệt đối 一…都/也不… qua hội thoại mô tả triệu chứng căng thẳng với bác sĩ.

Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)
Luyện phó từ 从来 trong câu phủ định qua trải nghiệm ẩm thực địa phương lần đầu.

Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于
Luyện cấu trúc giới từ 对于 qua cuộc trao đổi kinh nghiệm ứng tuyển việc làm

Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于
Luyện giới từ 关于 qua buổi giải đáp thắc mắc về tiêu chí chấm điểm bài thi HSK

Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光
Luyện phó từ 光 qua cuộc trò chuyện về kế hoạch tài chính cá nhân

Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了
Luyện liên từ 为了 qua tình huống đăng ký thẻ tập gym văn phòng

Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了
Luyện cấu trúc 快…了 / 就要…了 qua việc tra cứu hành trình bưu phẩm chuyển phát nhanh

Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua việc trải nghiệm các thiết bị điện tử gia dụng thông minh

Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来
Luyện phó từ 从来 trong câu phủ định qua trải nghiệm ẩm thực truyền thống

Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来
Luyện bổ ngữ xu hướng 起来 qua việc bàn luận về chi phí sinh hoạt

Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…
Luyện cấu trúc 一…都/也不… qua việc chuẩn bị bài thuyết trình báo cáo đề tài

Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…
Luyện cấu trúc 连…都/也… qua tình huống 大卫 thú nhận bỏ tập gym cả tháng vì áp lực thi cử, 小美 khuyên lập lại thói quen.

Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过
Luyện giới từ 通过 qua tình huống 高小明 và 王老师 trao đổi cách chọn khách sạn uy tín dựa trên đánh giá trực tuyến trước chuyến đi thực địa.

Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…
Luyện 虽然…但是… qua tình huống 小美 phân vân giữa mức lương hấp dẫn và môi trường làm việc không phù hợp khi nhận được offer mới.

Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了
Luyện 快…了 / 就要…了 qua tình huống 大卫 lần đầu chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán tại Trung Quốc, 王老师 hướng dẫn các phong tục cần biết.

Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…
Luyện 为了… qua tình huống 小美 và 大卫 thảo luận về việc phân loại rác sinh hoạt tại nhà nhằm bảo vệ môi trường và tuân thủ quy định khu dân cư.

Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V
Luyện cấu trúc 好 + V qua tình huống 高小明 và 小美 so sánh các ứng dụng nghe nhạc phổ biến, bàn về giao diện và tính năng dễ sử dụng.

Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来
Luyện V/Adj + 起来 qua tình huống 大卫 chia sẻ cảm giác mạng xã hội ngày càng gây áp lực, 高小明 đồng cảm và hai người bàn cách sử dụng lành mạnh hơn.

Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于
Luyện giới từ 关于 qua tình huống 高小明 hỏi 王老师 về các điều khoản trong hợp đồng thuê nhà mà anh chưa hiểu rõ trước khi ký.

Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来
Luyện 从来 trong câu phủ định qua tình huống 大卫 nhờ 小美 hướng dẫn làm CV vì chưa từng xin việc ở môi trường Trung Quốc.

Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于
Luyện cấu trúc 关于 qua hội thoại hỏi đáp chi tiết thông báo cải tạo thư viện trường.

Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于
Luyện cấu trúc 对于 qua cuộc trao đổi chiến thuật thi đấu cầu lông đôi nam nữ.

Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光
Luyện phó từ 光 qua cuộc trao đổi về giải pháp sao lưu ảnh sự kiện lên đám mây.

Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别
Luyện liên từ 特别 / 特别是 qua thảo luận lộ trình đi thực tập tránh kẹt tàu điện.

Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V
Luyện cấu trúc 好 + Động từ qua việc chọn mua máy lọc không khí cho phòng trọ.

Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来
Luyện bổ ngữ xu hướng mở rộng 起来 qua trao đổi cách chỉnh ghế công thái học văn phòng.

Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…
Luyện cấu trúc phủ định tuyệt đối 一…都/也不… qua rà soát định dạng luận văn tốt nghiệp.

Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…
Luyện cấu trúc 一边……一边…… qua hoạt động tình nguyện tại giải chạy việt dã học đường.

Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于
Luyện cấu trúc 对于 qua việc trao đổi góc nhìn về khó khăn và thách thức khi đổi sang ngành truyền thông kỹ thuật số.

Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V
Luyện cấu trúc 好 + Động từ qua trải nghiệm đi xem biểu diễn Kinh kịch tại nhà hát cổ truyền.

Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…
Luyện cấu trúc 一…都/也不… qua tình huống đi chợ truyền thống mang theo túi vải để bảo vệ môi trường.

Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了
Luyện cấu trúc 快…了 / 就要…了 qua việc báo cáo tiến độ chuẩn bị bài thuyết trình khóa luận với giáo viên hướng dẫn.

Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过
Luyện giới từ 通过 qua cuộc trao đổi về việc sắp xếp lịch trình đàm phán hợp đồng trực tiếp với đối tác.

Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光
Luyện phó từ 光 qua việc tính toán cước phí gửi tài liệu và sách vở nặng kg về nước.

Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……
Luyện cấu trúc 一边……一边…… qua tình huống phân chia nhiệm vụ dọn dẹp vệ sinh căn hộ thuê chung.

Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来
Luyện bổ ngữ xu hướng mở rộng V / Adj + 起来 qua cảm giác mỏi cơ và quá trình phục hồi sức khỏe sau marathon.

Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc gói quà tặng bạn.

Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua việc dọn nhà chuẩn bị đón Tết.

Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿
Luyện tập cấu trúc 差点儿 qua tình huống Cao Tiểu Minh suýt quên mang hộ chiếu khi đi ngân hàng đổi tiền cùng Đại Vệ.

Rủ bạn cùng nấu lẩu tại nhà · 一起
Luyện cấu trúc cùng nhau làm gì qua lời mời nấu ăn tụ tập bạn bè cuối tuần.

Phân loại rác tại khu dân cư · 每…都…
Luyện tập cấu trúc 每...都... qua tình huống Thầy Vương hướng dẫn Tiểu Mỹ cách phân loại rác bảo vệ môi trường.

Phân loại rác trong trường · 越来越
Luyện cấu trúc 越来越 qua chủ đề bảo vệ môi trường khuôn viên học đường.

Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多
Luyện từ 差不多 qua việc chuẩn bị bài hát trước vòng tuyển thành viên.

Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像
Luyện phó từ 好像 qua việc kiểm tra số dư giao thông công cộng bị lệch.

Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多
Luyện tính từ/phó từ 差不多 qua việc kiểm kê đồ dùng trong căn hộ mới.

Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…
Luyện cấu trúc 每…都… qua hoạt động phân loại rác thải điện tử bảo vệ môi trường.

Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng
Luyện bổ ngữ xu hướng qua hướng dẫn hoàn thiện thủ tục mở app ngân hàng trên điện thoại.

Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多
Luyện phó từ 差不多 qua việc bàn bạc phân chia công việc nhà và tiền sinh hoạt phí.

