
Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua nhận xét về độ dễ của một việc.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
“连……都/也……” nhấn mạnh mức độ: đến cả… cũng…. Dùng khi nói việc trẻ con làm được thì người lớn càng làm được.
Công thức: S + 连 + N + 都/也 + V
Cấu trúc 连…都/也… (Kể cả / Ngay cả... cũng...)
Cấu trúc dùng để nhấn mạnh tình huống cực đoan nhằm làm nổi bật tính chất của sự việc, mang nghĩa 'ngay cả... cũng...', thường đi kèm phó từ 都 hoặc 也.
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
盐 yán
NOUNmuối; lượng từ: 粒 (lì)
“做菜的时候别放太多盐。”
西红柿 xī hóng shì
NOUNcà chua
“妈妈今天做了一道西红柿炒鸡蛋,味道很棒。”
其实 qí shí
ADVthực ra; thực tế; thật sự
“其实我不想去。”
成功 chéng gōng
ADJthành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
“他的事业很成功。”
简单 jiǎn dān
ADJđơn giản; không phức tạp
“这道题很简单,我一下就做完了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
小美 lo lắng điều gì?
2. LISTENING
王老师 hướng dẫn thứ tự nấu như thế nào?