
Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…
Luyện cấu trúc 一…都/也不… qua việc chuẩn bị bài thuyết trình báo cáo đề tài
Giới thiệu
Cấu trúc 一…都/也不… dùng để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối ("một chút cũng không...", "một câu cũng không...").
Công thức: S + 一 + [Lượng từ + N / 点儿] + 都/也 + 不/没 + V/Adj
Cấu trúc phủ định tuyệt đối: 一…都/也不…
Cấu trúc dùng để biểu đạt sự phủ định hoàn toàn hoặc nhấn mạnh mức độ 'một chút cũng không', 'không một ai/vật nào'.
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
“我们要依靠自己的力量。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
có tự tin; tự tin
“他对自己非常有自信。”
thành thạo; giỏi; kỹ năng cao
“他能熟练地使用电脑工作。”
lặng lẽ; không nói
“妈妈一直在默默地关心我。”
nội dung; bản chất; chi tiết
“这本书的内容很有趣。”
sợ hãi; lo sợ
“妹妹非常害怕小狗。”
xé mở; tháo dỡ; xé ra
“请你帮我拆开这个快递包裹。”
căng thẳng; hồi hộp
“考试前我很紧张。”
(thông tục) nếu
“要是明天下雨,我们就不去了。”
đối mặt; đương đầu
“我们要面对问题。”
nói một lời; nói ngắn gọn
“一句话,只要大家团结就能克服困难。”
Cao Tiểu Minh cảm thấy thế nào khi sắp thuyết trình trước nhiều người?
Thầy Vương khuyên Cao Tiểu Minh làm gì để tránh việc quên từ?
