
Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多
Luyện từ 差不多 qua việc chuẩn bị bài hát trước vòng tuyển thành viên.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Phó từ/Tính từ 「差不多」 (chàbuduō) dùng để diễn tả mức độ xấp xỉ, gần như, hoặc tương đương nhau.
Công thức:
S + 差不多 + [Động từ / Tính từ]
[A] + 和 + [B] + 差不多
Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như)
差不多 biểu thị sự tương đương, xấp xỉ về số lượng, mức độ hoặc tiến độ công việc.
符合 fú hé
VERBphù hợp với; theo đúng; tương ứng với
“他的表现完全符合公司的要求。”
面试 miàn shì
VERBđược phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
“我明天要去参加面试。”
首 shǒu
DETđầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)
“我很喜欢这首歌曲。”
剩下 shèng xià
VERBcòn lại; bị sót lại
“大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。”
完整 wán zhěng
ADJhoàn chỉnh; nguyên vẹn
“请讲一个完整的故事。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiến độ luyện tập của 大卫 hiện tại như thế nào?
2. LISTENING
Thời lượng bài đàn của 大卫 có đáp ứng yêu cầu không?
