
Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua kế hoạch du lịch danh lam thắng cảnh.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị một đối tượng thuộc nhóm nổi bật, tiêu biểu: S + 是 + Danh từ chỉ phạm vi/nhóm + 之一. Thường đi kèm tính từ chỉ mức độ cao nhất hoặc từ chỉ đặc điểm nổi bật như 著名 (nổi tiếng), 最…… (nhất).
Cấu trúc ……之一: Một trong những…
Dùng 之一 đặt cuối cụm danh từ để chỉ một cá thể thuộc một nhóm tập hợp, mang sắc thái trang trọng hơn 是……中的一个.
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
“长城是世界七大奇迹之一。”
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
“他是一位著名的医生。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
thời gian; mùa; giai đoạn
“我最喜欢的季节是春天。”
suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc
“这件事情很重要,我要认真考虑一下。”
đặt hàng; đặt trước
“我们已经提前预订了两个房间。”
phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)
“这里的风景太美了!”
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
“我很喜欢这个美丽的城市。”
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
“我们提前完成了工作。”
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
“这个问题太麻烦了。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
Đại Vệ lo lắng điều gì khi dự định đi Tây Hồ?
Tiểu Mỹ đưa ra lời khuyên gì cho Đại Vệ?
