
Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua nhận xét một đề thi khó.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Sau giờ thi, Đại Vệ và Tiểu Mỹ bàn về đề khó, ngay cả học sinh giỏi nhất lớp cũng không làm xong. Dùng 连…都/也… để nhấn mạnh «ngay cả… cũng…».
Công thức: S + 连 + đối tượng được nhấn mạnh + 都/也 + vị ngữ.
Cấu trúc 连…都/也… (Kể cả / Ngay cả... cũng...)
Cấu trúc dùng để nhấn mạnh tình huống cực đoan nhằm làm nổi bật tính chất của sự việc, mang nghĩa 'ngay cả... cũng...', thường đi kèm phó từ 都 hoặc 也.
及格 jí gé
VERBđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
“这次数学考试全班同学都及格了。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
降低 jiàng dī
VERBgiảm; hạ thấp; hạ xuống
“我们需要降低产品的价格。”
确实 què shí
ADJthực sự; quả thật; xác thực
“这个汉字确实很难写。”
分数 fēn shù
NOUNđiểm (thi); điểm số; thành tích
“他的分数很高。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Học sinh đứng nhất lớp làm bài thi thế nào?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ dự đoán điều gì để an ủi Đại Vệ?