
Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来
Luyện phó từ 从来 trong câu phủ định qua trải nghiệm ẩm thực truyền thống
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, để diễn tả một việc gì đó từ trước đến nay chưa từng xảy ra hoặc chưa từng làm, chúng ta sử dụng cấu trúc với 从来没 (cónglái méi). Cấu trúc này thường đi kèm với trợ từ 过 ở cuối động từ để nhấn mạnh trải nghiệm.
Công thức: S + 从来没 + V + 过 + (O)
Cấu trúc 从来 (cónglái) trong câu phủ định
Phó từ 从来 dùng để nhấn mạnh một thói quen hoặc trải nghiệm chưa từng thay đổi từ trước đến nay, bắt buộc đi kèm từ phủ định 不 hoặc 没.
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!
“你说得没错,我们应该早点出发。”
dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo)
“妈妈买了两根黄瓜做沙拉。”
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
“这道菜味道不错,你尝一下吧。”
rau; lượng từ: 种 (zhǒng)
“多吃新鲜蔬菜对身体健康有好处。”
vịt quay
“北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。”
giỏi; tuyệt vời
“你今天的表现真棒!”
quê hương; nơi sinh; lượng từ: 个 (gè)
“我的家乡有很多树。”
bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh
“奶奶亲手做的饼味道非常香脆。”
Đại Vệ cảm thấy thế nào về cách ăn vịt quay này?
Tại sao khi ăn vịt quay lại cần thêm rau?
