
Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…
Luyện 一边…一边… qua việc nấu ăn kết hợp nghe podcast.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Mẫu 一边…一边… diễn tả hai việc diễn ra cùng lúc. Công thức: S + 一边 + V1 + 一边 + V2.
Cấu trúc biểu thị hành động đồng thời: 一边……一边……
Mẫu câu dùng để diễn tả cùng một chủ thể thực hiện song song hai hành động trong cùng một khoảng thời gian.
内容 nèi róng
NOUNnội dung; bản chất; chi tiết
“这本书的内容很有趣。”
日常 rì cháng
OTHERhằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
“洗脸是我的日常习惯。”
厨房 chú fáng
NOUNnhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)
“妈妈每天早上都在厨房里做早餐。”
听力 tīng lì
NOUNthính giác; khả năng nghe
“我的听力不太好。”
突然 tū rán
ADJđột ngột; bất ngờ; không dự kiến
“天气突然变冷了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
小美现在同时做哪两件事?
2. LISTENING
这个播客主要介绍什么内容?
