
Phân loại rác tại khu dân cư · 每…都…
Luyện tập cấu trúc 每...都... qua tình huống Thầy Vương hướng dẫn Tiểu Mỹ cách phân loại rác bảo vệ môi trường.
Giới thiệu
Cấu trúc 每…都… trong tiếng Trung dùng để nhấn mạnh sự toàn thể, tính quy luật hoặc thói quen của mọi đối tượng/thời điểm trong phạm vi được nhắc đến.
Công thức: S + 每 + Lượng từ + Danh từ + 都 + Động từ/Tính từ
Mỗi... đều...
Cấu trúc 每...都... nhấn mạnh mọi cá thể trong nhóm đều có chung đặc điểm hoặc hành động, không có ngoại lệ.
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng)
“这个椅子是用塑料做的。”
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
“我们要严格遵守学校的规定。”
thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [lè sè tǒng]
“把用过的纸扔进垃圾桶里。”
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
“这个标志是什么意思?”
ném; vứt đi
“请不要在公共场所随地扔垃圾。”
phân loại
“图书馆员正在给新到的图书分类。”
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
“我们要遵守学校的规定。”
phạt tiền
“在这里乱停车会被警察罚款。”
(thông tục) nếu
“要是明天下雨,我们就不去了。”
chuyên; riêng; đặc biệt
“他专门来看你。”
Chai nhựa trên tay Tiểu Mỹ nên được vứt vào thùng rác màu gì?
Nếu vứt rác nhầm thùng rác thì sẽ bị làm sao?
