
Rủ bạn cùng nấu lẩu tại nhà · 一起
Luyện cấu trúc cùng nhau làm gì qua lời mời nấu ăn tụ tập bạn bè cuối tuần.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị cùng ai đó làm việc gì trong tiếng Trung thường dùng phó từ 一起 đứng trước động từ.
Công thức: S + (跟 / 和 + Ai đó) + 一起 + V + O
Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì
Phó từ 一起 đứng trước động từ diễn tả hai hoặc nhiều đối tượng cùng thực hiện một hành động tại cùng một thời điểm.
新鲜 xīn xiān
ADJtươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ
“这些水果非常新鲜。”
宿舍 sù shè
NOUNký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
锅 guō
NOUNnồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; lượng từ: 口 (kǒu), 只 (zhī)
“妈妈在用新锅做晚餐。”
需要 xū yào
VERBcần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiểu Mỹ và Đại Vệ dự định ăn món gì vào tối Chủ nhật?
2. LISTENING
Hai người hẹn nhau mấy giờ cùng đi mua đồ?
