
Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多
Luyện phó từ 差不多 qua việc bàn bạc phân chia công việc nhà và tiền sinh hoạt phí.
Giới thiệu
Phó từ 差不多 (chabuduo) biểu thị mức độ xấp xỉ, gần như tương đương nhau về số lượng, thời gian hoặc tính chất. Công thức: A + 和/跟 + B + 差不多 (+ Tính từ) hoặc S + 差不多 + V/Tính từ.
Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như)
差不多 biểu thị sự tương đương, xấp xỉ về số lượng, mức độ hoặc tiến độ công việc.
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
hai (cách nói thông tục của 两个); cả hai; một vài
“他们俩是大学同学。”
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
túi; bao; bao tải
“桌子上有一袋新鲜的牛奶。”
cá nhân; riêng tư; bản thân
“请保护好个人信息。”
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; lượng từ: 间 (jiān)
“我们一家人晚上常在客厅看电视。”
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
“请大家从山上下来。”
nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)
“妈妈每天早上都在厨房里做早餐。”
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
“我们各自回房间吧。”
hợp lý; có lý; công bằng
“这个价格很合理。”
so sánh; đối chiếu; tương đối
“今天的天气比较冷。”
Hai người phân chia việc dọn dẹp dựa trên cơ sở nào?
Chi phí mua đồ dùng vệ sinh và túi rác được xử lý thế nào?