
Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…
Luyện cấu trúc 一边……一边…… qua hoạt động tình nguyện tại giải chạy việt dã học đường.
Giới thiệu
Cấu trúc 一边……一边…… biểu thị hai hành động diễn ra song song cùng một thời điểm.
Công thức: Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2
Cấu trúc biểu thị hành động đồng thời: 一边……一边……
Mẫu câu dùng để diễn tả cùng một chủ thể thực hiện song song hai hành động trong cùng một khoảng thời gian.
sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
“请把水果摆在桌子上。”
sức lực; sức
“搬这个箱子花了我很多力气。”
lô; đợt; nhóm
“这批货物明天早上送达。”
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
“大水堵住了大路。”
ổn định; vững vàng; ổn thoả
“他走路走得很稳。”
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
“请把那本书递过来。”
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
“他对工作很负责。”
sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
“明天的工作安排好了吗?”
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
“请把你的房间收拾干净。”
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
khuyến khích
“父母总是鼓励我勇敢去尝试新事物。”
tất cả; không có ngoại lệ
“今天的作业我全都做完了。”
Cao Tiểu Minh nhắc Tiểu Mỹ làm gì khi các vận động viên chạy tới?
Tiểu Mỹ đã nhận nhiệm vụ gì để trạm tiếp sức không bị bừa bộn và gián đoạn?