
Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc gói quà tặng bạn.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Câu chữ 把 dùng khi người nói muốn tác động lên một sự vật xác định và làm thay đổi vị trí, trạng thái của nó.
Công thức cơ bản: S + 把 + O + V + Thành phần khác
Câu chữ 把 (Bǎ)
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
盒子 hé zi
NOUNhộp; thùng
“桌子上有一个红色盒子。”
就是 jiù shì
VERBchính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
已经 yǐ jīng
ADVđã
“我已经吃饭了。”
礼物 lǐ wù
NOUNquà; món quà; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè), 份 (fèn)
“生日礼物很好看。”
漂亮 piào liang
ADJxinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh nhờ Tiểu Mỹ làm gì trước tiên?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đã hoàn thành việc gì sau cùng?