
Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước kỳ nghỉ.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Dùng 快……了 hoặc 就要……了 để nói một việc sắp xảy ra. Công thức: S + 快/就要 + V + 了。
快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra
快……了 và 就要……了 đều diễn tả tương lai gần. 快……了 không đi với mốc thời gian cụ thể; 就要……了 thường dùng khi câu có mốc thời gian rõ.
来得及 lái de jí
VERBcó đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
“现在去机场还来得及。”
阅读 yuè dú
VERBđọc; việc đọc
“每天阅读能丰富我们的知识。”
开始 kāi shǐ
VERBbắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
内容 nèi róng
NOUNnội dung; bản chất; chi tiết
“这本书的内容很有趣。”
听力 tīng lì
NOUNthính giác; khả năng nghe
“我的听力不太好。”
左右 zuǒ yòu
DETtrái phải; gần đây; xấp xỉ
“他明天下午两点左右来。”
差点儿 chà diǎn r
ADVbiến thể er hoá của 差点 (chà diǎn)
“我今天早上差点儿就迟到了。”
熟悉 shú xī
VERBquen thuộc; biết rõ
“我对这里的环境非常熟悉。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
小美 đã có kế hoạch cho kỳ nghỉ chưa?
2. LISTENING
Kỳ thi cuối kỳ diễn ra khi nào?