
Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng
Luyện bổ ngữ xu hướng qua hướng dẫn hoàn thiện thủ tục mở app ngân hàng trên điện thoại.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn nắm vững cách sử dụng Bổ ngữ xu hướng phức hợp (拿出来, 走过来, 带回去) và bổ ngữ kết quả (填好) trong ngữ cảnh giao dịch ngân hàng. Cấu trúc cơ bản:
S + V + 方位词/趋向补语 (+ O)
Ví dụ: 把护照拿出来 (Lấy hộ chiếu ra), 走过来 (Đi lại đây).
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
“请在这里填你的名字。”
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
“写这篇报告需要准备很多材料。”
xử lý (công việc); làm việc
“他今天去银行办事了。”
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
“我在街上遇朋友。”
đi cùng; ở bên; bầu bạn
“周末我打算陪妈妈去逛街。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
“他的事业很成功。”
giỏi; tuyệt vời
“你今天的表现真棒!”
biểu mẫu; bảng; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn)
“请在这个表格上写名字。”
nhập khẩu; nhập liệu
“请在这里输入你的名字。”
Đại Vệ cần lấy những vật dụng gì ra cho nhân viên kiểm tra?
Tiểu Mỹ dặn Đại Vệ làm gì với tờ biên nhận?
