
Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来
Luyện bổ ngữ xu hướng mở rộng 起来 qua trao đổi cách chỉnh ghế công thái học văn phòng.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị sự bắt đầu và tiếp diễn của hành động/trạng thái, hoặc đánh giá theo một khía cạnh:
V/Adj + 起来
Ví dụ: 坐起来 (ngồi lên / khi ngồi vào), 好起来 (tốt dần lên).
Bổ ngữ xu hướng mở rộng: V / Adj + 起来 (Bắt đầu và tiếp diễn)
Cấu trúc V/Adj + 起来 biểu thị một hành động hoặc trạng thái bắt đầu nảy sinh và tiếp tục phát triển.
eo; lưng dưới; túi
“坐太久了,我的腰有点疼。”
ổn định; vững vàng; ổn thoả
“他走路走得很稳。”
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
“考完试后,大家感到很轻松。”
chua; chua xót; đau lòng
“这个葡萄太酸了,我不喜欢。”
sàn; mặt đất; bề mặt
“地面上有水,请小心。”
uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)
“他弯下腰捡起地上的钥匙。”
di chuyển; dịch; chuyển
“请把这张桌子移到旁边。”
thông báo; báo cáo; cho biết
“请大家看这份报告。”
cơ bản; cơ sở; gốc rễ
“我根本不认识他。”
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi
“他连续工作了八个小时。”
chiều cao; độ cao; độ nâng
“这栋楼的高度超过一百米。”
giữ; duy trì; nắm giữ
“在图书馆里请保持安静。”
Theo Tiểu Mỹ, nguyên nhân Cao Tiểu Minh bị mỏi lưng là gì?
Sau khi chỉnh lại ghế, Cao Tiểu Minh cảm thấy thế nào khi ngồi thử?
