
Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……
Luyện cấu trúc 一边……一边…… qua tình huống phân chia nhiệm vụ dọn dẹp vệ sinh căn hộ thuê chung.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị hai hành động diễn ra song song cùng lúc trong tiếng Trung.
Công thức: S + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2
Cấu trúc biểu thị hành động đồng thời: 一边……一边……
Mẫu câu dùng để diễn tả cùng một chủ thể thực hiện song song hai hành động trong cùng một khoảng thời gian.
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
lau; chà; đánh bóng; thoa
“请你把桌子上的水擦干净。”
tháng trước
“我上个月在一家新公司工作。”
hóa đơn; danh sách; mẫu
“医生让我先填这张单,再去二楼检查。”
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)
“妈妈每天早上都在厨房里做早餐。”
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; lượng từ: 间 (jiān)
“我们一家人晚上常在客厅看电视。”
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
“他对工作很负责。”
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
“请说具体一点。”
sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
“饭前洗手很卫生。”
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
“我们合作得很愉快。”
tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
“明天考试,你要好好复习。”
Tiểu Mỹ đề xuất làm việc gì cùng lúc với dọn dẹp?
Cao Tiểu Minh vừa gấp quần áo vừa làm việc gì?
