
Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…
Luyện 连…都/也… qua việc kể một ngày quá bận rộn.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
“连……都/也……” nhấn mạnh mức độ vượt quá dự đoán: đến việc nhỏ cũng không làm được. Công thức: S + 连 + N + 都/也 + V.
Cấu trúc 连…都/也… (Kể cả / Ngay cả... cũng...)
Cấu trúc dùng để nhấn mạnh tình huống cực đoan nhằm làm nổi bật tính chất của sự việc, mang nghĩa 'ngay cả... cũng...', thường đi kèm phó từ 都 hoặc 也.
力气 lì qi
NOUNsức lực; sức
“搬这个箱子花了我很多力气。”
上去 shàng qù
VERBđi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
好好 hǎo hǎo
ADVtốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
“明天考试,你要好好复习。”
暂时 zàn shí
ADVtạm thời; lâm thời; hiện thời
“会议室正在维修,请大家暂时去隔壁休息。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
高小明 hôm nay bận đến mức nào?
2. LISTENING
大卫 đề nghị hai người làm gì?