
Viết từ về học tập
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về học tập.
Giới thiệu
Chủ đề học tập và tiến bộ gồm 5 chữ Hán đơn HSK4. Nắm chắc kết cấu bộ thủ để viết chuẩn xác.
Chữ cần học
绩 (jì) — thành tích, kết quả
Bộ Mịch 纟 bên trái ghép với chữ Trách 责 bên phải.
努 (nǔ) — cố gắng, ra sức
Chữ Nô 奴 ở trên ghép với bộ Lực 力 ở dưới.
练 (liàn) — luyện tập, rèn luyện
Bộ Mịch 纟 bên trái ghép với chữ Đông 东 lược nét bên phải.
考 (kǎo) — thi cử, kiểm tra
Bộ Lão 耂 ở trên kết hợp nét gập móc 丂 ở dưới.
研 (yán) — nghiên cứu, tìm tòi
Bộ Thạch 石 bên trái ghép với chữ Khai 开 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích
nỗ lực; cố gắng
luyện tập; huấn luyện; diễn tập
“我每天练汉字。”
kiểm tra; xác minh; thử nghiệm
“老师考我们。”
nghiền; học; nghiên cứu
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thành tích, kết quả' (pinyin: jì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'cố gắng, ra sức' (pinyin: nǔ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'luyện tập, rèn luyện' (pinyin: liàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thi cử, kiểm tra' (pinyin: kǎo):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'nghiên cứu, tìm tòi' (pinyin: yán):
Đang tải nét…
