
Viết từ về dịch vụ khách sạn và lưu trú
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dịch vụ khách sạn và lưu trú.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK4 chủ đề thủ tục lưu trú và dịch vụ khách sạn cho du học sinh 大卫.
Chữ cần học
订 (dìng) — đặt trước (phòng, vé)
Bên trái bộ Ngôn 讠 chỉ việc giao ước, bên phải chữ Đinh 丁 mượn âm.
登 (dēng) — đăng ký, bước lên
Phía trên bộ Bát 癶 mô tả hai bàn chân, phía dưới chữ Đậu 豆.
满 (mǎn) — đầy, kín phòng
Bộ Thủy 氵 bên trái chỉ nước tràn đầy, bên phải gồm bộ Thảo 艹 và chữ Lưỡng 两.
排 (pái) — sắp xếp, hàng dãy
Bộ Thủ 扌 bên trái chỉ thao tác bàn tay, bên phải chữ Phi 非.
退 (tuì) — trả lại (phòng), lùi
Bộ Sước 辶 chỉ sự di chuyển, bên trong là chữ Cấn 艮.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đặt; đặt mua; đặt trước
“我已经订好了明天的车票。”
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên
“我们打算明天去登长城。”
lấp đầy; đầy; đầy đủ
“杯子里的水满了。”
một hàng; một dòng; sắp xếp
“同学们排成一排。”
rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
“这件衣服太大,我想去退。”
không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-
“这次会议讨论了亚非两地的合作。”
Viết chữ Hán có pinyin 'dìng' mang nghĩa đặt trước phòng hoặc vé
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'dēng' trong từ đăng ký thủ tục nhận phòng
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'mǎn' mang nghĩa đầy hoặc hết phòng trống
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'pái' trong từ sắp xếp phòng ở
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'tuì' mang nghĩa trả phòng hoặc lùi lại
Đang tải nét…
