
Viết từ về quản lý tài chính cá nhân và chi tiêu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quản lý tài chính cá nhân và chi tiêu.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn giúp bạn mô tả việc quản lý tài chính cá nhân: từ thu nhập, lương thưởng đến tiết kiệm và tích lũy hàng ngày.
Chữ cần học
收 (shōu) — thu (nhận vào)
Bộ 攴 (gõ nhẹ) bên phải + 丩 bên trái — tưởng tượng tay gõ để thu tiền về.
资 (zī) — vốn, tiền (tài nguyên)
Bộ 贝 (tiền bối) ở dưới — thấy 贝 là liên quan đến tiền bạc, của cải.
省 (shěng) — tiết kiệm, tiết giảm
Bộ 目 (mắt) bên dưới + 少 bên trên — mắt nhìn ít đi, tức là bớt chi tiêu.
攒 (zǎn) — dành dụm, tích lũy
Bộ 手 (tay) bên trái — tay gom góp từng chút một, 23 nét, chữ phức tạp nên cần luyện kỹ.
费 (fèi) — chi phí, tốn kém
Bộ 贝 (tiền bối) ở dưới + 弗 bên trên — tiền bị 弗 (phủ định/bật ra), tức là tiền bị tiêu đi.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nhận; chấp nhận; sưu tầm
“我来收大家的作业。”
tài nguyên; vốn; cung cấp
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
“这样可以省很多钱。”
sưu tầm; tích trữ; tích luỹ
“几位同学凑在一起,打算把零花钱攒起来,合买一台望远镜。”
tốn; tiêu phí; phí
“为了解决这道难题,他费了不少心思。”
Viết chữ Hán có nghĩa là 'thu, nhận vào' (pinyin: shōu)
Đang tải nét…
Chữ nào có bộ 贝 ở dưới, nghĩa là 'vốn, tiền tài nguyên' (pinyin: zī)?
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'tiết kiệm, tiết giảm' (pinyin: shěng)
Đang tải nét…
Chữ có bộ 手 bên trái, nghĩa là 'dành dụm, tích lũy từng chút' (pinyin: zǎn) là chữ gì?
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'chi phí, tốn kém' (pinyin: fèi)
Đang tải nét…
