
Viết từ về thiên nhiên
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về thiên nhiên.
Giới thiệu
5 chữ Hán đơn HSK4 chủ đề thiên nhiên. Ghi nhớ bộ thủ.
Chữ cần học
湖 (hú) — hồ nước
Bộ Thủy (氵) chỉ nước, chữ Hồ (胡) chỉ âm đọc.
岛 (dǎo) — hòn đảo
Bộ Sơn (山) chỉ núi đất đá nổi trên mặt nước.
景 (jǐng) — cảnh vật
Bộ Nhật (日) trên chữ Kinh (京), mặt trời chiếu kinh thành tạo cảnh đẹp.
叶 (yè) — lá cây
Chữ giản thể của 葉. Bộ Khẩu (口) bên trái, phần Thập (十) bên phải tạo thành theo quy tắc giản hóa.
洋 (yáng) — đại dương
Bộ Thủy (氵) chỉ nước, chữ Dương (羊) chỉ âm đọc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hồ; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn)
“湖里有很多鱼。”
đảo; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“这个美丽的小岛吸引了很多游客。”
phong cảnh; tình cảnh
“山顶上的秋景优美,引来许多摄影爱好者。”
lá; trang; thùy
đại dương; rộng lớn; ngoại quốc
“大西洋是世界上第二大洋。”
Gõ chữ Hán: hú (hồ nước)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: dǎo (hòn đảo)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jǐng (cảnh vật)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: yè (lá cây)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: yáng (đại dương)
Đang tải nét…
