
Viết từ về thuê nhà và ký hợp đồng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thuê nhà và ký hợp đồng.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán đơn HSK4 thường dùng khi thuê nhà và ký kết giấy tờ giao dịch.
Chữ cần học
租 (zū) — thuê, cho thuê
Bộ Hoà 禾 bên trái biểu thị trả lúa thóc, chữ Thư 且 bên phải chỉ âm.
房 (fáng) — nhà, phòng
Bộ Hộ 户 chỉ cửa nhà ở trên, chữ Phương 方 ở dưới chỉ âm.
押 (yā) — cầm cố, đặt cọc
Bộ Thủ 扌 biểu thị hành động trao tiền, chữ Giáp 甲 chỉ âm.
签 (qiān) — ký tên, ký kết
Bộ Trúc ⺮ ở trên chỉ bút thẻ tre, chữ Thiêm 佥 ở dưới chỉ âm.
搬 (bān) — chuyển dời, dọn nhà
Bộ Thủ 扌 chỉ sức tay bưng vác ghép với chữ Ban 般.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thuê; mướn; thuê bao
“我们租了一辆车。”
nhà; phòng; lượng từ: 间 (jiān)
cầm cố; cầm đồ; tạm giam
“他把房产证押在银行以获取贷款。”
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển
“请帮我把椅子搬到屋里。”
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
hộ (đơn vị đếm gia đình)
“这栋楼一共住了二十户人家。”
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng
“方老师正在教室里上课。”
tiền đặt cọc; thanh toán trước
“租房时你需要先缴纳一个月押金。”
chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
“他们打算下个月搬家。”
thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān); dùng cho người hoặc vật không xác định; đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
“甲号车已经离开。”
Chữ có pinyin 'zū', mang nghĩa thuê hoặc cho thuê:
Đang tải nét…
Chữ có pinyin 'fáng', mang nghĩa nhà hoặc phòng ốc:
Đang tải nét…
Chữ có pinyin 'yā', dùng trong từ đặt cọc, thế chấp (tiền cọc 押金):
Đang tải nét…
Chữ có pinyin 'qiān', dùng trong hành động ký hợp đồng (签合同):
Đang tải nét…
Chữ có pinyin 'bān', dùng trong hành động dọn nhà (搬家):
Đang tải nét…
