
Viết từ về an toàn
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về an toàn.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK3 thường dùng trong an toàn, cảnh báo nguy hiểm và bảo hộ.
Chữ cần học
安 (ān) — An toàn, yên ổn
Bộ Miên (mái nhà) che trên bộ Nữ (người phụ nữ).
危 (wēi) — Nguy cấp, nguy hiểm
Hình tượng người ngồi co ro bên bờ vách đá dốc ngược.
险 (xiǎn) — Hiểm trở, nguy hiểm
Bộ Phụ (vách núi) ghép với chữ Thiễm (佥).
保 (bǎo) — Bảo vệ, giữ gìn
Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ Đứa trẻ/Ngốc (呆), hình ảnh người bảo bọc trẻ con.
护 (hù) — Che chở, bảo hộ
Bộ Thủ (扌 - bàn tay) đứng trước bộ Hộ (户 - cánh cửa).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
“听了他的话,大家心里安稳多了。”
nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wéi]
nguy hiểm; hiểm trở
“这座山的山路格外陡峭,地势十分险。”
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
“他是保方代表。”
bảo vệ
“发生意外时,老师用身体护住了受惊吓的孩子。”
hộ (đơn vị đếm gia đình)
“这栋楼一共住了二十户人家。”
ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ
“他听到这个消息后呆了好一会儿。”
Nhập chữ Hán có pinyin 'ān', nghĩa 'an toàn, yên ổn':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'wēi', nghĩa 'nguy cấp, nguy hiểm':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'xiǎn', nghĩa 'hiểm trở, nguy hiểm':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'bǎo', nghĩa 'bảo vệ, giữ gìn':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'hù', nghĩa 'che chở, bảo hộ':
Đang tải nét…
