XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về hoạt động tình nguyện vì cộng đồng

Viết từ về hoạt động tình nguyện vì cộng đồng

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.

Writing: Community Volunteer ServiceWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Học 5 chữ Hán đơn HSK4 liên quan đến công tác xã hội và hoạt động cộng đồng của 大卫.

Chữ cần học

帮 (bāng) — Giúp đỡ

Bộ Cân ở dưới kết hợp phần trên chữ Bang.

困 (kùn) — Khó khăn

Bộ Vi bao quanh chữ Mộc tượng hình cây bị vây.

办 (bàn) — Làm, giải quyết

Bộ Lực ở giữa hai nét chấm hai bên.

支 (zhī) — Ủng hộ, chống giữ

Bộ Chi gồm chữ Thập phía trên chữ Hựu.

奖 (jiǎng) — Khen thưởng

Bộ Đại ở dưới đỡ lấy phần trên chữ Tương.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.