
Viết từ về hoạt động tình nguyện vì cộng đồng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK4 liên quan đến công tác xã hội và hoạt động cộng đồng của 大卫.
Chữ cần học
帮 (bāng) — Giúp đỡ
Bộ Cân ở dưới kết hợp phần trên chữ Bang.
困 (kùn) — Khó khăn
Bộ Vi bao quanh chữ Mộc tượng hình cây bị vây.
办 (bàn) — Làm, giải quyết
Bộ Lực ở giữa hai nét chấm hai bên.
支 (zhī) — Ủng hộ, chống giữ
Bộ Chi gồm chữ Thập phía trên chữ Hựu.
奖 (jiǎng) — Khen thưởng
Bộ Đại ở dưới đỡ lấy phần trên chữ Tương.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giúp; hỗ trợ; ủng hộ
“请帮我一下。”
bẫy; bao vây; bị áp lực
“我今天很困,想睡觉。”
làm; quản lý; xử lý
“我们一起办事。”
hỗ trợ; duy trì; dựng
“我买了一支笔。”
giải thưởng; phần thưởng; khích lệ
“他得了一个大奖。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa giúp đỡ (pinyin: bāng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa khó khăn (pinyin: kùn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa làm, giải quyết (pinyin: bàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa ủng hộ (pinyin: zhī):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa khen thưởng (pinyin: jiǎng):
Đang tải nét…
