
Viết từ về mạng xã hội và tương tác mạng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về mạng xã hội và tương tác mạng.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK4 chỉ hành động và đối tượng tương tác mạng xã hội thường gặp.
Chữ cần học
点 (diǎn) — chấm, bấm, nhấp chuột (trong điểm tán)
Phía trên là chữ 占 (chiêm), phía dưới là bộ Hỏa 4 chấm (灬).
赞 (zàn) — khen ngợi, thích, like
Phía trên gồm hai chữ Tiên, phía dưới là bộ Bối chỉ giá trị tán thưởng.
评 (píng) — bình luận, đánh giá
Bên trái bộ Ngôn lời nói, bên phải chữ Bình nghĩa là công bằng.
注 (zhù) — chú ý, dồn vào (trong quan chú/follow)
Bên trái bộ Ba chấm thủy, bên phải chữ Chủ biểu thị phát âm.
粉 (fěn) — phấn, bột (trong phấn ty/fan hâm mộ)
Bên trái bộ Mễ hạt gạo, bên phải chữ Phân biểu thị phát âm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
điểm; chấm; giờ; giọt
“现在几点了?”
ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi
thảo luận; bình luận; phê bình
“大家聚在一起评这篇论文的优缺点。”
tiêm; chú ý; rót vào
“他向杯子里注满了温水,递给了刚进门的客人。”
bột; phấn trang điểm; thức ăn dạng sợi làm từ tinh bột
“妈妈在面粉里加入适量的水来做糕点。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'diǎn', nghĩa là chấm, bấm/nhấp:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'zàn', nghĩa là khen ngợi, nút like:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'píng', nghĩa là bình luận, đánh giá:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'zhù', mang nghĩa chú ý, dồn vào (follow):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'fěn', biểu thị fan, người theo dõi:
Đang tải nét…
