
Viết từ về thủ tục sân bay và xuất nhập cảnh
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thủ tục sân bay và xuất nhập cảnh.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK4 thông dụng về thủ tục sân bay và xuất nhập cảnh.
Chữ cần học
登 (dēng) — lên (máy bay, tàu)
Bộ Bát 癶 ở trên đè lên chữ Đậu 豆 ở dưới.
牌 (pái) — thẻ, bảng hiệu
Bộ Phiến 片 bên trái ghép với chữ Ti 卑 bên phải.
托 (tuō) — ký gửi, phó thác
Bộ Thủ 扌 bên trái biểu ý tay, chữ Thác 乇 bên phải.
签 (qiān) — ký tên, thị thực (visa)
Bộ Trúc ⺮ ở trên và chữ Thiêm 佥 ở dưới.
误 (wù) — chậm trễ, nhầm lẫn
Bộ Ngôn 讠 bên trái ghép với chữ Ngô 吴 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên
“我们打算明天去登长城。”
quân mạt chược; lá bài; quân cờ
“晚饭后,我们一起打牌吧。”
nâng; đỡ
“服务员用手托着一个大盘子走了过来。”
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
nhầm lỗi; sai lầm; lỡ
“他因为贪玩而误了大事。”
thẻ lên máy bay
“请出示你的登机牌。”
thị thực; cấp thị thực
“我正在准备申请去法国的签证。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'dēng', nghĩa là 'lên (máy bay)' trong '登机牌':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'pái', nghĩa là 'thẻ, bảng' trong '登机牌':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tuō', nghĩa là 'ký gửi' trong '托运':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'qiān', nghĩa là 'thị thực / visa' trong '签证':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'wù', nghĩa là 'chậm trễ, trễ giờ' trong '延误':
Đang tải nét…
