
Viết từ về xử lý khiếu nại và giải quyết mâu thuẫn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về xử lý khiếu nại và giải quyết mâu thuẫn.
Giới thiệu
Chủ đề 5 chữ Hán đơn HSK4 trọng tâm dùng trong đàm phán, giải thích và xử lý khiếu nại.
Chữ cần học
解 (jiě) — giải (thích, quyết, tỏa)
Bộ Giác (角) ghép với Đao (刀) và Ngưu (牛), ngụ ý dùng dao mổ xẻ sừng trâu để giải quyết vấn đề.
释 (shì) — thích (giải thích, phóng thích)
Bộ Biện (釆) bên trái kết hợp chữ Dịch (尺/𠤕) bên phải tạo thành chữ Thích.
误 (wù) — ngộ (hiểu lầm, sai lầm)
Bộ Ngôn (讠) đứng trước chữ Ngô (吴), lời nói dẫn đến nhầm lẫn.
歉 (qiàn) — khiếm (xin lỗi, áy náy)
Bộ Khiếm (欠) biểu thị sự thiếu sót bên cạnh chữ Liêm (兼).
谅 (liàng) — lượng (tha thứ, thông cảm)
Bộ Ngôn (讠) đứng trước chữ Kinh (京), lời nói chân thành mong được lượng thứ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chia; tách; phá
“我们今天要去拜访解教授。”
giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shì jiā móu ní))
nhầm lỗi; sai lầm; lỡ
“他因为贪玩而误了大事。”
xin lỗi; hối tiếc; thiếu
thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng
một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ
“这块布料长三尺。”
nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu
“他已经还清了欠银行的所有贷款。”
Gõ chữ Hán đơn mang nghĩa 'giải thích, giải quyết' (pinyin: jiě):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn trong từ 'giải thích' (pinyin: shì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn mang nghĩa 'hiểu lầm, sai sót' (pinyin: wù):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn mang nghĩa 'áy náy, xin lỗi' (pinyin: qiàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn mang nghĩa 'thông cảm, tha thứ' (pinyin: liàng):
Đang tải nét…
