
Viết từ về điện ảnh và âm nhạc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về điện ảnh và âm nhạc.
Giới thiệu
Chủ đề 5 chữ Hán HSK4 trọng tâm về sản xuất và thưởng thức điện ảnh, âm nhạc.
Chữ cần học
导 (dǎo) — đạo, chỉ đạo, dẫn dắt
Phần trên gần giống chữ 巳, bên dưới là bộ thốn (寸) — tay dẫn dắt theo khuôn phép.
演 (yǎn) — diễn, biểu diễn
Bộ thuỷ (氵) bên trái kết hợp chữ dần (寅) bên phải.
剧 (jù) — kịch, vở kịch
Chữ cư (居) giản lược bên trái ghép với bộ đao đứng (刂) bên phải.
赏 (shǎng) — thưởng, thưởng thức, ngắm
Phần trên là chữ 尚 (thượng — cao quý), bên dưới là bộ bối (贝) — báu vật quý giá được trao thưởng.
响 (xiǎng) — vang, tiếng vang, kêu
Chữ hướng (向) bên trái ghép với bộ khẩu (口) bên phải — miệng phát ra âm thanh vang xa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
truyền; dẫn; hướng dẫn
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
“他在新电影里演医生。”
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính
“这部剧的剧情非常吸引人,观众都很喜欢。”
ban thưởng; thưởng cho
“老板赏了他一笔奖金。”
tiếng; vang; âm thanh
“电话响了。”
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
“这张照片有几寸大?”
Gõ chữ Hán có pinyin "dǎo", nghĩa là "đạo, chỉ đạo" (trong đạo diễn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin "yǎn", nghĩa là "diễn" (trong diễn viên, biểu diễn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin "jù", nghĩa là "kịch" (trong vở kịch, kinh kịch):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin "shǎng", nghĩa là "thưởng thức, ngắm nhìn":
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin "xiǎng", nghĩa là "vang lên, tiếng động":
Đang tải nét…