
Viết từ về khám bệnh tại bệnh viện
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về khám bệnh tại bệnh viện.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn cốt lõi dùng trong quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện theo chuẩn HSK4. Nắm vững bộ thủ và kết cấu chữ giúp ghi nhớ nét viết chuẩn xác.
Chữ cần học
挂 (guà) — treo, đăng ký khám
Bộ thủ (扌) kết hợp chữ khuê (圭).
针 (zhēn) — kim, tiêm
Bộ kim (钅) đứng trước chữ thập (十).
检 (jiǎn) — kiểm tra, khám
Bộ mộc (木) ghép với chữ thiêm (佥).
查 (chá) — tra cứu, xem xét
Bộ mộc (木) bên trên chữ nhật (日) và nhất (一).
痛 (tòng) — đau, nhức
Bộ nạch (疒) chỉ bệnh tật bao ngoài chữ dũng (甬).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt
“请把衣服挂在门后。”
kim; ghim; mũi tiêm
“奶奶用针缝好了一件衣服。”
kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
“请查一下这个字。”
đau; đau đớn; phiền muộn
“我的头很痛。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'guà', mang nghĩa đăng ký khám bệnh:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa kim tiêm, châm cứu (pinyin: 'zhēn'):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jiǎn' trong từ kiểm tra y tế:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa tra xét, kiểm tra (pinyin: 'chá'):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa đau nhức, có bộ nạch chỉ bệnh tật (pinyin: 'tòng'):
Đang tải nét…
