
Viết từ về công nghệ nâng cao
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về công nghệ.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn thuộc chủ đề công nghệ — xuất hiện thường xuyên trong văn bản HSK4. Nắm vững từng chữ giúp đọc hiểu các từ ghép liên quan nhanh hơn.
Chữ cần học
网 (wǎng) — mạng, lưới
Bộ 糸 (tơ) bên trong khung — hình dung tấm lưới đan bằng sợi tơ, tổng 6 nét.
数 (shù) — số, dữ liệu
Gồm 娄 (âm phù, gợi âm đọc) + 攵 (bộ gõ/hành động) — hình dung hành động đếm, gõ từng cái một, tổng 13 nét.
脑 (nǎo) — não, bộ não
Bộ 月/肉 (thịt) bên trái — chữ liên quan cơ thể đều có bộ này, tổng 10 nét.
统 (tǒng) — thống, hệ thống
Bộ 糸 (tơ sợi) bên trái — gợi hình ảnh các sợi dây được gom lại thành một mối, tổng 9 nét.
码 (mǎ) — mã, mã số
Bộ 石 (đá) bên trái + 马 (ngựa) bên phải — đọc theo âm 马 (mǎ), tổng 8 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lưới; mạng lưới
“我在网上买衣服。”
đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
“请数一下这些钱。”
não; tâm trí; đầu
thu thập; thống nhất; hợp nhất
trọng lượng; số; mã
“请先扫描屏幕上的二维码,然后再登录系统。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
máy tính; lượng từ: 台 (tái)
“他有一台电脑。”
Viết chữ Hán có nghĩa là 'mạng, lưới' (pinyin: wǎng)
Đang tải nét…
Chữ nào có nghĩa là 'số, dữ liệu', đọc là shù?
Đang tải nét…
Viết chữ Hán chỉ 'não, bộ não' trong từ 电脑 (máy tính)
Đang tải nét…
Chữ đọc là tǒng, nghĩa là 'thống' trong 系统 (hệ thống) — viết lại chữ đó
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'mã, mã số', pinyin: mǎ
Đang tải nét…
