
Viết từ về quan hệ bạn bè
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về quan hệ bạn bè.
Giới thiệu
Chủ đề hôm nay gồm 5 chữ Hán đơn HSK4 thường dùng trong giao tiếp bạn bè.
Chữ cần học
陪 (péi) — Đi cùng, bầu bạn
Gồm bộ Phụ 阝 bên trái và chữ Bội 咅 bên phải.
聚 (jù) — Tụ tập, tụ họp
Gồm chữ Thủ 取 ở trên và bộ Nhân 人 ở dưới.
误 (wù) — Hiểu lầm, sai lệch
Gồm bộ Ngôn 言 và chữ Ngô 吴 bên phải.
抱 (bào) — Ôm, mang nỗi niềm
Gồm bộ Thủ 扌 và chữ Bao 包 bên phải.
谅 (liàng) — Thông cảm, tha thứ
Gồm bộ Ngôn 言 và chữ Kinh 京 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đi cùng; ở bên; bầu bạn
“周末我打算陪妈妈去逛街。”
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli-
“大家聚在一起聊天。”
nhầm lỗi; sai lầm; lỡ
“他因为贪玩而误了大事。”
ôm; mang (trong tay); ôm ấp
“母亲温柔地抱着生病的孩子。”
thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng
Viết chữ Hán nghĩa là 'đi cùng, bầu bạn' (pinyin: péi):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'tụ tập, tụ họp' (pinyin: jù):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán trong từ 'hiểu lầm' (pinyin: wù):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán trong từ 'xin lỗi' (pinyin: bào):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán trong từ 'tha thứ' (pinyin: liàng):
Đang tải nét…
