
Viết từ về phỏng vấn xin việc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phỏng vấn xin việc.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán HSK4 trọng tâm dùng trong hồ sơ xin việc và phỏng vấn tuyển dụng. Học viên ghi nhớ mặt chữ qua cấu tạo bộ thủ để viết chính xác.
Chữ cần học
聘 (pìn) — Tuyển mộ, mời, thuê
Gồm bộ Nhĩ 耳 bên trái và chữ Phinh 甹 bên phải, gợi ý việc lắng nghe và chiêu mộ nhân tài.
简 (jiǎn) — Đơn giản, ngắn gọn (trong sơ yếu lý lịch)
Bộ Trúc 竹 ở trên và chữ Gian 间 ở dưới, chỉ thẻ tre ghi chép thư từ thời xưa.
录 (lù) — Tuyển chọn, ghi chép, trúng tuyển
Phía trên là biến thể chữ Ký 彐, phía dưới là bộ Thủy 水, gợi ý việc chắt lọc, trích ghi.
验 (yàn) — Kinh nghiệm, kiểm tra, thử nghiệm
Bên trái là bộ Mã 马, bên phải là chữ Thiêm 佥, nghĩa gốc là kiểm tra năng lực ngựa.
优 (yōu) — Ưu tú, tốt, ưu thế
Gồm bộ Nhân đứng 亻 ghép với chữ Ưu 尤, chỉ người có năng lực xuất chúng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn
“我们机构特聘了三位资深汉语专家担任教研顾问。”
đơn giản; không phức tạp; thư
ghi; ghi âm; ghi hình
“老师在录今天的课。”
kiểm tra; thử; nghiệm
“海关人员正在仔细验货,确保没有违禁品。”
xuất sắc; vượt trội
“这家企业在市场上表现极优,获得了客户的一致好评。”
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
“祝贺你被北京大学录取了!”
sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
“我把简历发给公司。”
ưu thế; lợi thế
“会说中文是你的优势。”
kinh nghiệm; trải nghiệm
“他工作很有经验。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'pìn', mang nghĩa tuyển dụng, mời làm việc:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jiǎn', mang nghĩa ngắn gọn, nằm trong 'lý lịch' (简历):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'lù', mang nghĩa trúng tuyển, ghi nhận (录取):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yàn', mang nghĩa kiểm nghiệm, kinh nghiệm (经验):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yōu', mang nghĩa ưu thế, xuất sắc (优势):
Đang tải nét…
