
Viết từ về công việc
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về công việc văn phòng.
Giới thiệu
Bài học này giúp bạn luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK3 thường gặp trong môi trường công việc văn phòng.
Chữ cần học
办 (bàn) — Làm, giải quyết
Chữ Lực 力 ở giữa dùng sức làm việc, hai bên có hai dấu chấm.
班 (bān) — Ca làm việc
Hai bộ Ngọc 王 hai bên được chia đôi bằng bộ Đao 刀 ở giữa chỉ việc phân chia ca.
假 (jià) — Nghỉ phép
Bộ Nhân 人 đứng bên trái kết hợp với phần bên phải diễn tả người được nghỉ phép.
签 (qiān) — Ký
Bộ Trúc 竹 ở trên cùng tượng trưng cho thẻ trúc ngày xưa dùng để ký tên.
会 (huì) — Họp, hội họp
Bộ Nhân 人 ở trên che chở cho nhiều người tụ họp bên dưới là chữ Vân 云.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
làm; quản lý; xử lý
“我们一起办事。”
nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc
“我们在一个班。”
giả; sai; nhân tạo
“别买假东西。”
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
“我会说汉语。”
vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại
“狮子被称为森林里的百兽之王。”
ký tên; chữ ký
“请您在这份合同的最后一页签字。”
văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
“他在办公室工作。”
đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc
“爸爸去上班了。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'bàn', nghĩa là 'làm, giải quyết' (trong từ 办公室).
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'bān', nghĩa là 'ca làm việc' (trong từ 上班).
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'jià', nghĩa là 'nghỉ phép' (trong từ 请假).
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'qiān', nghĩa là 'ký' (trong từ 签字).
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'huì', nghĩa là 'họp, hội họp' (trong từ 开会).
Đang tải nét…
