
Viết từ về ẩm thực nâng cao
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về ẩm thực.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK4 thuộc chủ đề ẩm thực nâng cao: dinh dưỡng, thực phẩm, khẩu vị, độ tươi, giảm cân.
Chữ cần học
养 (yǎng) — nuôi dưỡng; bồi bổ
Chữ 养 có 9 nét, thường gặp trong 营养: dinh dưỡng.
食 (shí) — ăn; thức ăn
Chữ 食 có 9 nét, vừa là chữ vừa là bộ chỉ ăn uống.
味 (wèi) — vị; mùi vị
Chữ 味 có bộ 口 bên trái, gợi việc nếm bằng miệng.
鲜 (xiān) — tươi; tươi ngon
Chữ 鲜 có bộ 鱼 bên trái, gợi thực phẩm tươi.
减 (jiǎn) — giảm; bớt
Chữ 减 có 11 nét, bộ 冫 bên trái.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)
“我家养了一只狗。”
ăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôi
vị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác
tươi; sáng (màu sắc); ngon
“这件事情鲜为人知。”
hạ; thấp; giảm
“我们要把盐减一点。”
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; lượng từ: 种 (zhǒng)
“牛奶非常有营养。”
Gõ chữ có nghĩa “nuôi dưỡng; bồi bổ”.
Đang tải nét…
Gõ chữ có pinyin “shí” (ăn; thức ăn).
Đang tải nét…
Gõ chữ có nghĩa “vị; mùi vị”.
Đang tải nét…
Gõ chữ có pinyin “xiān” (tươi; tươi ngon).
Đang tải nét…
Gõ chữ có nghĩa “giảm; bớt”.
Đang tải nét…
