
Viết từ về bàn giao công việc và thủ tục thôi việc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bàn giao công việc và thủ tục thôi việc.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK4 về chủ đề bàn giao công việc và làm thủ tục thôi việc của Cao Tiểu Minh.
Chữ cần học
责 (zé) — trách (trách nhiệm, phụ trách)
Phía trên là biến thể chữ Chủ, phía dưới là bộ Bối (贝) chỉ tài sản và trách nhiệm.
移 (yí) — di (chuyển giao, di dời)
Bên trái là bộ Hòa (禾) chỉ cây lúa, bên phải là chữ Đa (多) chỉ số lượng nhiều.
准 (zhǔn) — chuẩn (phê chuẩn, cho phép)
Bên trái là bộ Băng (冫) nét hai chấm nước, bên phải là chữ Truy (隹) chỉ chim đuôi ngắn.
签 (qiān) — ký (ký tên, ký kết)
Phía trên là bộ Trúc (竹) chỉ thẻ trúc ngày xưa, phía dưới là chữ Thiêm (佥).
离 (lí) — ly (rời khỏi, rời vị trí)
Phía trên có bộ Đầu (亠), phần giữa chứa bộ Khảm và bộ Tư (厶).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bổn phận; trách nhiệm; khiển trách
di chuyển; dịch; chuyển
“请把这张桌子移到旁边。”
chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn
“妈妈不准我看电视。”
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
rời khỏi; tách khỏi; cách
“我家离学校很近。”
Viết chữ Hán mang nghĩa 'trách' trong trách nhiệm (pinyin: zé):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'di' trong chuyển giao công việc (pinyin: yí):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'chuẩn' trong phê chuẩn đơn thôi việc (pinyin: zhǔn):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'ký' trong ký biên bản bàn giao (pinyin: qiān):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'ly' trong rời khỏi công ty (pinyin: lí):
Đang tải nét…
