
Viết từ về triển lãm nghệ thuật và bảo tàng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về triển lãm nghệ thuật và bảo tàng.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK4 chủ đề văn hóa nghệ thuật.
Chữ cần học
艺 (yì) — nghệ (nghệ thuật)
Bộ thảo đầu (艹) trên chữ ất (乙).
展 (zhǎn) — triển (triển lãm)
Bộ thi (尸) che phần bên trong.
观 (guān) — quan (tham quan)
Bộ hựu (又) ghép bộ kiến (见).
彩 (cǎi) — thái (đặc sắc)
Bộ sam (彡) chỉ màu sắc hoa văn.
演 (yǎn) — diễn (biểu diễn)
Bộ thủy (氵) ghép chữ dần (寅).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kỹ năng; nghệ thuật
mở ra; mở rộng; trưng bày
nhìn; ngắm; quan sát
màu sắc (tươi sáng); đa dạng; vỗ tay
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
“他在新电影里演医生。”
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
“这份合同由甲方和乙方共同签字确认。”
Gõ chữ 'nghệ' (yì) trong nghệ thuật.
Đang tải nét…
Gõ chữ 'triển' (zhǎn) trong triển lãm.
Đang tải nét…
Gõ chữ 'quan' (guān) trong tham quan.
Đang tải nét…
Gõ chữ 'thái' (cǎi) trong đặc sắc.
Đang tải nét…
Gõ chữ 'diễn' (yǎn) trong biểu diễn.
Đang tải nét…
