
Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了
Luyện cấu trúc 快…了 / 就要…了 qua việc tra cứu hành trình bưu phẩm chuyển phát nhanh
Giới thiệu
Cấu trúc 快要……了 biểu thị hành động hoặc sự việc sắp sửa xảy ra trong thời gian rất ngắn. Công thức: S + 快要 + V / Adj + 了.
快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra
快……了 và 就要……了 đều diễn tả tương lai gần. 快……了 không đi với mốc thời gian cụ thể; 就要……了 thường dùng khi câu có mốc thời gian rõ.
chuyển phát nhanh
“请帮我把这份文件快递去北京。”
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
bưu kiện; gói hàng
“我去邮局取包裹。”
Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 腾讯 (téng xùn))
“你有微信吗?我们加一下吧。”
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
tài liệu; tệp; lượng từ: 份 (fèn)
“请把这份文件发给我。”
đại khái; có lẽ; không chi tiết
“他大概八点到家。”
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
thẻ căn cước; chứng minh thư
“买火车票需要身份证。”
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shàng mian]
“桌子上面放着几本书。”
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
Theo đoạn hội thoại, bao lâu nữa hợp đồng được giao tới?
Tiểu Mỹ chuẩn bị làm việc gì tiếp theo?
