
Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…
Luyện 一边…一边… qua tình huống làm nhiều việc cùng lúc.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Buổi tối trong phòng tự học, thầy Vương thấy Cao Tiểu Minh vừa nghe nhạc vừa làm bài. Mẫu 一边…一边… diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
Công thức: S + 一边 + hành động 1 + 一边 + hành động 2.
Cấu trúc biểu thị hành động đồng thời: 一边……一边……
Mẫu câu dùng để diễn tả cùng một chủ thể thực hiện song song hai hành động trong cùng một khoảng thời gian.
放松 fàng sōng
VERBthư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
“听音乐可以帮助我们放松心情。”
轻松 qīng sōng
ADJnhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
“考完试后,大家感到很轻松。”
集中 jí zhōng
VERBtập trung; tập hợp; hợp nhất
“请大家集中精神。”
剩下 shèng xià
VERBcòn lại; bị sót lại
“大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。”
果然 guǒ rán
ADVthực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán
“今天果然下大雨了。”
确实 què shí
ADJthực sự; quả thật; xác thực
“这个汉字确实很难写。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiểu Minh thừa nhận điều gì về việc nghe nhạc khi làm bài?
2. LISTENING
Thầy Vương đề nghị sắp xếp việc làm bài và nghe nhạc thế nào?
